Số liệu du học sinh: Toàn quốc
Tổng hợp dữ liệu mở của Bộ Giáo dục và Bộ Lao động: bao nhiêu du học sinh đang học, làm thêm tại đây và bao nhiêu người ở lại làm việc sau khi tốt nghiệp. Mỗi con số đều kèm nguồn gốc.

Số liệu mới nhất: Toàn quốc
Giấy phép lao động còn hiệu lực cuối năm 2025, tổng toàn quốc
Nguồn: 勞動部勞動統計查詢網Số tốt nghiệp trong dữ liệu năm học 2025 (tốt nghiệp năm học trước)
Nguồn: 教育部統計處Tra cứu theo trường
Chọn địa phương, trường và quốc tịch để xem cơ cấu quốc tịch, bậc học và giới tính.
Đang tải dữ liệu…
Xu hướng qua các năm
Chuyển chỉ số để xem toàn quốc thay đổi qua các năm.
- Sinh viên nước ngoài
- Hoa kiều (kể cả Hồng Kông, Ma Cao)
Sinh viên chính quy theo Bộ Giáo dục, gồm sinh viên nước ngoài và Hoa kiều (kể cả Hồng Kông, Ma Cao); không gồm sinh viên Trung Quốc đại lục và học viên trung tâm Hoa ngữ. Tính theo ngày 15 tháng 10 mỗi năm học.
Nguồn: 教育部統計處Xem bảng số liệu
| Năm | Sinh viên nước ngoài | Hoa kiều (kể cả Hồng Kông, Ma Cao) | Tổng |
|---|---|---|---|
| Năm học 2017 | 21.164 | 25.290 | 46.454 |
| Năm học 2018 | 28.389 | 24.575 | 52.964 |
| Năm học 2019 | 31.811 | 23.366 | 55.177 |
| Năm học 2020 | 32.040 | 24.315 | 56.355 |
| Năm học 2021 | 34.535 | 26.555 | 61.090 |
| Năm học 2022 | 35.512 | 28.284 | 63.796 |
| Năm học 2023 | 37.062 | 28.109 | 65.171 |
| Năm học 2024 | 48.654 | 28.591 | 77.245 |
| Năm học 2025 | 60.289 | 29.822 | 90.111 |
Xếp hạng số du học sinh theo địa phương
Có thể chọn năm học; nhấn vào tên địa phương để chuyển cả trang sang địa phương đó.
- 1. Taipei City19.748 21.9%
- 2. New Taipei City14.201 15.8%
- 3. Taoyuan City10.595 11.8%
- 4. Taichung City10.260 11.4%
- 5. Kaohsiung City8.168 9.1%
- 6. Tainan City7.001 7.8%
- 7. Hsinchu City5.245 5.8%
- 8. Hsinchu County3.634 4%
- 9. Keelung City1.737 1.9%
- 10. Chiayi County1.614 1.8%
- 11. Changhua County1.571 1.7%
- 12. Nantou County1.429 1.6%
- 13. Hualien County1.388 1.5%
- 14. Miaoli County1.264 1.4%
- 15. Pingtung County873 1%
- 16. Yunlin County572 0.6%
- 17. Yilan County272 0.3%
- 18. Chiayi City260 0.3%
- 19. Kinmen County230 0.3%
- 20. Taitung County45 0%
- 21. Penghu County4 0%
Nguồn dữ liệu và ghi chú
Mọi con số đều từ dữ liệu mở của chính phủ. Nhấn liên kết để xem trang gốc.
- 大專校院境外學生人數統計(學位生)
- Cơ quan công bố
- 教育部統計處
- Chu kỳ thống kê
- 學年度(每年 10 月 15 日為基準日)
- 學校基本統計資訊:正式修讀學位之外國學生、僑生及港澳生人數(科系別,含年級)
- Cơ quan công bố
- 教育部統計處
- Chu kỳ thống kê
- 學年度(110 學年起有科系別明細)
- 外國留學生、僑生、華裔學生工讀工作有效許可人數-按國籍及就讀學校縣市分(表 10.1)
- Cơ quan công bố
- 勞動部勞動統計查詢網
- Chu kỳ thống kê
- 年底
- 畢業僑外生留臺從事專門性或技術性工作-按工作地區及申請資格分(表 9.2.4)
- Cơ quan công bố
- 勞動部勞動統計查詢網
- Chu kỳ thống kê
- 年(當年累計核發人次;有效許可為年底人次)
- 大專校院名錄
- Cơ quan công bố
- 教育部統計處
- Chu kỳ thống kê
- 學年度
Cách tổng hợp
- Số đang học được phân theo địa phương của trường (đối chiếu danh bạ đại học của Bộ Giáo dục); cơ sở phụ tính vào địa phương của trường chính.
- Giấy phép làm thêm tính theo địa phương của trường, làm việc sau tốt nghiệp tính theo nơi làm việc. Hai nhóm khác nhau nên không thể trừ trực tiếp cho nhau.
- Dữ liệu Bộ Giáo dục được tải tự động; dữ liệu Bộ Lao động được cập nhật thủ công mỗi năm.
Trang này do WPORT tổng hợp, số liệu chính thức theo công bố của từng cơ quan.